Tiết 16+17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 30-09-2011
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 30-09-2011
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
(((
I) Mục tiêu :
1/ Kiến thức: Củng cố các bước thực hiện các phép toán trong biểu thức.
2/ Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trong tính toán để tính giá trị biểu thức và tìm giá trị của x.
3/ Thái độ: Thực hành tính giá trị biểu thức cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị : Thực hành tính giá trị biểu thức cẩn thận , chính xác
+ GV : giáo án , sgk , bảng phụ
+ HS : sgk , bảng nhóm , BTVN
III) Hoạt động dạy – học :
1) Ổn định lớp : Ktra SS
2) KTBC : - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức?
- Giải BT73 /32
39 . 213 + 87 . 39 = 39 . ( 213 + 87 )
= 39 . 300 = 11700
3) Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
GV cho HS làm b. tập 77/32
* Biểu thức này có dấu ngoặc không ?
* Có thể tính bằng mấy cách
? Kể ra ?
*Hãy áp dụng theo cách 2
* Biểu thức có nhiều phép tính và dấu ngoặc ta làm như thế nào ?
* GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
* Tương tự như BT 77 / 32
Hãy tính giá trị biểu thức theo từng nhóm
* Để tìm được x ta phải làm thế nào ?
* Để tìm x trong trường hợp này ta cần phải tính 32 . 33 bằng bao nhiêu rồi áp dụng tiếp .
* Gọi 2 HS lên bảng tính
*GV treo bảng phụ BT75 & yêu cầu HS lên bảng điền số thích hợp
* GV treo bảng phụ bài tập 80 /33& yêu cầu 1 HS đọc đề
* Làm thế nào để ta có thể điền đúng dấu ?
* Biểu thức này không có dấu ngoặc
* Tính bằng 2 cách
C1: tính theo qui tắc
C2: áp dụng tính chất pp của phép nhân đối với phép cộng
* Theo qui ước làm trong ngoặc trước:
( ) [ ]{ }
x , : + , -
* 2 HS lên bảng tính
* HS tính theo nhóm rồi cho kết quả.
* Xem SBT là số chưa biết & áp dụng qui tắc để tính.
* 2 HS lên bảng tính
* 2 HS lên bảng điền
* HS quan sát bảng phụ
* Ta tính từng vế rồi so sánh kết quả.
* 10 HS lên bảng điền
* Bài 77 / 32 Thực hiện phép tính
a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150
= 27 . ( 75 + 25 ) – 150
= 27 . 100 – 150
= 2700 – 150 = 2550
b) 12 :{390 : [500 – ( 125 + 35 . 7 )]}
= 12 :{390 : [500 – ( 125 +245)]}
=12 :{390 : [500 – ( 125 +245)]}
=12 :{390 : [500 – 370]}
=12 :{390 : 130}
= 12 :3 = 4
* Bài 78 / 33 Tính giá trị biểu thức :
12000 – (1500 . 2 + 1800. 3 + 1800. 2 : 3)
=12000 – (1500 . 2 + 1800 . 3 +3600 : 3)
=12000 – (3000 + 5400+ 1200 )
= 12000 – 9600 = 2400
*Bai 74 /32 tìm x , biết
c) 96 – 3 ( x + 1 ) = 42
3 ( x + 1 ) = 96 – 42 = 54
x + 1 = 54 : 3 = 18
x = 18 – 1
x = 17
d) 12x – 33 = 32 . 33
12x – 33 = 35 = 243
12x = 243 + 33 = 276
x = 276 : 12
x = 23
*Bài 75 / 32 Điền số thích hợp :
a) +3 x4
12
15
60
b) x3 -4
5
15
11
* Bài 80 / 33 Điền dấu thích hợp
12
=
1
22
=
3+1
32
=
1+ 3+ 5
13
=
12-02
23
=
32 - 12
33
=
62 - 32
43
=
102 - 62
(((
I) Mục tiêu :
1/ Kiến thức: Củng cố các bước thực hiện các phép toán trong biểu thức.
2/ Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trong tính toán để tính giá trị biểu thức và tìm giá trị của x.
3/ Thái độ: Thực hành tính giá trị biểu thức cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị : Thực hành tính giá trị biểu thức cẩn thận , chính xác
+ GV : giáo án , sgk , bảng phụ
+ HS : sgk , bảng nhóm , BTVN
III) Hoạt động dạy – học :
1) Ổn định lớp : Ktra SS
2) KTBC : - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức?
- Giải BT73 /32
39 . 213 + 87 . 39 = 39 . ( 213 + 87 )
= 39 . 300 = 11700
3) Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
GV cho HS làm b. tập 77/32
* Biểu thức này có dấu ngoặc không ?
* Có thể tính bằng mấy cách
? Kể ra ?
*Hãy áp dụng theo cách 2
* Biểu thức có nhiều phép tính và dấu ngoặc ta làm như thế nào ?
* GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
* Tương tự như BT 77 / 32
Hãy tính giá trị biểu thức theo từng nhóm
* Để tìm được x ta phải làm thế nào ?
* Để tìm x trong trường hợp này ta cần phải tính 32 . 33 bằng bao nhiêu rồi áp dụng tiếp .
* Gọi 2 HS lên bảng tính
*GV treo bảng phụ BT75 & yêu cầu HS lên bảng điền số thích hợp
* GV treo bảng phụ bài tập 80 /33& yêu cầu 1 HS đọc đề
* Làm thế nào để ta có thể điền đúng dấu ?
* Biểu thức này không có dấu ngoặc
* Tính bằng 2 cách
C1: tính theo qui tắc
C2: áp dụng tính chất pp của phép nhân đối với phép cộng
* Theo qui ước làm trong ngoặc trước:
( ) [ ]{ }
x , : + , -
* 2 HS lên bảng tính
* HS tính theo nhóm rồi cho kết quả.
* Xem SBT là số chưa biết & áp dụng qui tắc để tính.
* 2 HS lên bảng tính
* 2 HS lên bảng điền
* HS quan sát bảng phụ
* Ta tính từng vế rồi so sánh kết quả.
* 10 HS lên bảng điền
* Bài 77 / 32 Thực hiện phép tính
a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150
= 27 . ( 75 + 25 ) – 150
= 27 . 100 – 150
= 2700 – 150 = 2550
b) 12 :{390 : [500 – ( 125 + 35 . 7 )]}
= 12 :{390 : [500 – ( 125 +245)]}
=12 :{390 : [500 – ( 125 +245)]}
=12 :{390 : [500 – 370]}
=12 :{390 : 130}
= 12 :3 = 4
* Bài 78 / 33 Tính giá trị biểu thức :
12000 – (1500 . 2 + 1800. 3 + 1800. 2 : 3)
=12000 – (1500 . 2 + 1800 . 3 +3600 : 3)
=12000 – (3000 + 5400+ 1200 )
= 12000 – 9600 = 2400
*Bai 74 /32 tìm x , biết
c) 96 – 3 ( x + 1 ) = 42
3 ( x + 1 ) = 96 – 42 = 54
x + 1 = 54 : 3 = 18
x = 18 – 1
x = 17
d) 12x – 33 = 32 . 33
12x – 33 = 35 = 243
12x = 243 + 33 = 276
x = 276 : 12
x = 23
*Bài 75 / 32 Điền số thích hợp :
a) +3 x4
12
15
60
b) x3 -4
5
15
11
* Bài 80 / 33 Điền dấu thích hợp
12
=
1
22
=
3+1
32
=
1+ 3+ 5
13
=
12-02
23
=
32 - 12
33
=
62 - 32
43
=
102 - 62
 







Các ý kiến mới nhất