Tiết 46 DS9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:12' 25-02-2011
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG III
A. Mục tiêu :
- Học sinh nắm được cách xác định nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn, biết biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn.
- Có kĩ năng giải hệ pt và giải bài toán bằng cách lập hệ pt.
- Kiểm tra trình độ tiếp thu kiến thức của học sinh qua nghiên cứu chương III.
- Rèn kĩ năng phân tích, trình bày lời giải của bài toán thực tế.
- Rèn tính nghiêm túc, tự giác, phân tích tư duy cho học sinh.
B. Chuẩn bị:
1/ Ổn định lớp:
2/ Đề kiểm tra:
3/ Ma trận đề:
4/ Đáp án:
C. Đề bài
Câu 1: Trong các cặp số:
A. ( 2;1) B. ( 0; 2) C. ( 4; -5) D. (2; 2)
Cặp số nào là nghiệm của phương trình: 5x + 4y = 8

Câu 2: Nghiệm tổng quát của phương trình: x + 5y = 3 là:
A. B. C.  D. 
Câu 3: Giải hệ phương trình:  được nghiệm (x; y) bằng:
A (1; 2) B. (2; -3) C. (2; 4) D.(3; 2)

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình là:
A. vô số nghiêm B. vô nghiệm C. một nghiệm

Câu 5: Xác định hệ số a, b để hệ phương trình  để có nghiệm x = y = 1

A. a = b =12 B. a =5; b =18 C. a = 7; b = 8 D. a = 6; b = 1

Câu 6: Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng:
A. Vì (1) và (2) đều vô số nghiệm nên hệ vô nghiệm
B. Nếu hai phương trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó phải bằng 0
C. Nếu hai phương trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó gọi là nghiệm của hệ.
D. Giải hệ phương trình là tìm một nghiệm nào đó của hệ đã cho.

II. Phần tự luận (7đ)
Câu 7: Giải các hệ phương trình sau. (4.0 điểm)
a. 
b. 
Câu 8: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. (4 điểm)
Hai người cùng làm một công việc trong 20 ngày thì xong. Nếu hai người cùng làm trong 10 ngày, rồi người thứ nhất không làm nữa thì người thứ hai phải làm thêm 15 ngày mới hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người sẽ hoàn thành công việc trong bao lâu.
D. Thiết lập ma trận:

Mức độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL


Phương trình bậc nhất hai ẩn số
Câu 1:
0,5

Câu 2:
0,5



2
1

Hệ phương trình bậc nhất
Câu 4,6
1
Câu 7a
2
Câu 3,5
1
Câu 7b
2



5
6

Giải bài toán bằng cách lập hệ





Câu 8:
3
1
3

Tổng
3.5
3,5
3,5
3,5
1
3
8
10


E. Đáp án và thang điểm

I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm, mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm).

Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
B
B
B
B
D
C


II. Trắc nghiệm tự luận:
Câu 7: A 
 ………………………………………… 0.75 điểm.
 ………………………………………… 0.75 điểm.
vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) =( 7; 1) ……………………… 0.5 điểm

B. 
Đặt u = x – 2; v = 1 + y…………………………. 0.25 điểm.
ta có hệ: ………………………. 0.5 điểm
 ………………………………………………….. 0.5 điểm
thay u= x- 2; v =1+ y ta có ………………………….. 0.5 điểm
Vậy hệ phương
 
Gửi ý kiến