Tiết 38-HH7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 19-01-2011
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 19-01-2011
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố định lí Pytago và định lí Pytago đảo.
2. Kĩ năng: Vân dụng định lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuôngvà vận dụng định lí Pytago đảo để nhận biết một tam giác vuông.
3. Thái độ: Hiểu và vận dụng kiến thức học trong bài và thực tế.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, một sợi dây thắt nút thành 12 đoạn bằng nhau. Thước thẳng, êke, compa.
HS: Học và làm bài ở nhà. Đọc mục có thể em chưa biết. Thước thẳng,êke, compa.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Phát biểu định lí Pytago. Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.
- Chữa bài tập 55/131 SGK
HS2: - Phát biểu định lí Pytago đảo.Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.
- Chữa bài tập 56 (a,c) /131 SGK
3. Bài mới:
HĐ của giáo viên
HĐ của học sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
GV:Đưa bảng phụ ghi đề bài 57/131 SGK
H: ABC có góc nào vuông.
Bài 86/108 SBT:
Tính đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng5dm.
H: Nêu cách tính đường chéo của mặt bàn hình chữ nhật?
Bài 87/108 SBT:
GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài
GV: Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình vàg hi GT, KL
H: Nêu cách tính độ dài AB?
Bài 88/108 SBT:
Tính độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng:
a) 2cm
cm
GV: Gợi ý:Gọi độ dài cạnh góc vuôngcủa tam giác vuông cânlà x (cm), độ dài cạnh huyền là acm.
H: Theo định lí Pytago ta có đẳng thức nào?
Bài 58/132 SGK:
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
(Đưa bảng phụ ghi đề bài)
GV: Nhận xét việc hoạt đông của các nhóm và bài làm
HS: Trong ba cạnh, cạnh AC = 17 là cạnh lớn nhất. Vậy ABC có .
HS: Vẽ hình
- HS nêu cách tính
- HS cả lớp vẽ hình vào vở
- Một HS lrên bảng vẽ hình, ghi GT, KL.
HS: x2 + x2 = a2
- HS hoạt động nhóm
Đại diện một nhóm trình bày lời giải.
HS lớp nhận xét, góp ý.
Bài 57/131 SGK:
Lời giải của bạn Tâm là sai. Ta phải so sánh bình phương cảu cạnh lớn nhấtvới tổng bình phương hai cạnh còn lại.
Vậy ABC là tam giác vuông.
Bài 86/108 SBT:
Tam giác vuông ABD có :
BD2 = AB2 + AD2 (đ/l Pytago)
BD2 = 52 + 102 = 125
BD =
Bài 87/108 SBT:
GT
ACBD tại O
OA = OC
OB = OD
AC = 12cm
BD = 16cm
KL
Tính AB, BC, CD, DA
AOB có:
AB2 = AO2 + OB2 (đ/l Pytago)
AO = OC +
AB2 = 62 + 82 = 100 AB = 10 cm
Tính tương tự, ta có:
BC = CD = DA = AB = 10cm
Bài 88/108 SBT:
Theo định lí Pytago ta có
x2 + x2 = a2
2x2 = a2
a) 2x2 = 22 x2 = 2 x = (cm)
b) 2x2 = 2 2x2 = 2 x2 = 1
x = 1 (cm)
Bài 58/132 SGK:
Gọi đường chéo của tủ là d.
Ta có: d2 = 202 + 42 (đ/l Pytago)
d2 = 400 + 16 = 416
d =
Chiều cao của nhà là 21 dm
Khi anh Nam dựng tủ, tủ không bị vướng và trần nhà.
Hoạt động 2: Củng cố:
H: Các bác thợ nề, thợ mộc kiểm tra góc vuông như thế nào?
GV: Đưa bảng phụ vẽ hình 131, 132 SGK
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố định lí Pytago và định lí Pytago đảo.
2. Kĩ năng: Vân dụng định lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuôngvà vận dụng định lí Pytago đảo để nhận biết một tam giác vuông.
3. Thái độ: Hiểu và vận dụng kiến thức học trong bài và thực tế.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, một sợi dây thắt nút thành 12 đoạn bằng nhau. Thước thẳng, êke, compa.
HS: Học và làm bài ở nhà. Đọc mục có thể em chưa biết. Thước thẳng,êke, compa.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Phát biểu định lí Pytago. Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.
- Chữa bài tập 55/131 SGK
HS2: - Phát biểu định lí Pytago đảo.Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.
- Chữa bài tập 56 (a,c) /131 SGK
3. Bài mới:
HĐ của giáo viên
HĐ của học sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
GV:Đưa bảng phụ ghi đề bài 57/131 SGK
H: ABC có góc nào vuông.
Bài 86/108 SBT:
Tính đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng5dm.
H: Nêu cách tính đường chéo của mặt bàn hình chữ nhật?
Bài 87/108 SBT:
GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài
GV: Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình vàg hi GT, KL
H: Nêu cách tính độ dài AB?
Bài 88/108 SBT:
Tính độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng:
a) 2cm
cm
GV: Gợi ý:Gọi độ dài cạnh góc vuôngcủa tam giác vuông cânlà x (cm), độ dài cạnh huyền là acm.
H: Theo định lí Pytago ta có đẳng thức nào?
Bài 58/132 SGK:
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
(Đưa bảng phụ ghi đề bài)
GV: Nhận xét việc hoạt đông của các nhóm và bài làm
HS: Trong ba cạnh, cạnh AC = 17 là cạnh lớn nhất. Vậy ABC có .
HS: Vẽ hình
- HS nêu cách tính
- HS cả lớp vẽ hình vào vở
- Một HS lrên bảng vẽ hình, ghi GT, KL.
HS: x2 + x2 = a2
- HS hoạt động nhóm
Đại diện một nhóm trình bày lời giải.
HS lớp nhận xét, góp ý.
Bài 57/131 SGK:
Lời giải của bạn Tâm là sai. Ta phải so sánh bình phương cảu cạnh lớn nhấtvới tổng bình phương hai cạnh còn lại.
Vậy ABC là tam giác vuông.
Bài 86/108 SBT:
Tam giác vuông ABD có :
BD2 = AB2 + AD2 (đ/l Pytago)
BD2 = 52 + 102 = 125
BD =
Bài 87/108 SBT:
GT
ACBD tại O
OA = OC
OB = OD
AC = 12cm
BD = 16cm
KL
Tính AB, BC, CD, DA
AOB có:
AB2 = AO2 + OB2 (đ/l Pytago)
AO = OC +
AB2 = 62 + 82 = 100 AB = 10 cm
Tính tương tự, ta có:
BC = CD = DA = AB = 10cm
Bài 88/108 SBT:
Theo định lí Pytago ta có
x2 + x2 = a2
2x2 = a2
a) 2x2 = 22 x2 = 2 x = (cm)
b) 2x2 = 2 2x2 = 2 x2 = 1
x = 1 (cm)
Bài 58/132 SGK:
Gọi đường chéo của tủ là d.
Ta có: d2 = 202 + 42 (đ/l Pytago)
d2 = 400 + 16 = 416
d =
Chiều cao của nhà là 21 dm
Khi anh Nam dựng tủ, tủ không bị vướng và trần nhà.
Hoạt động 2: Củng cố:
H: Các bác thợ nề, thợ mộc kiểm tra góc vuông như thế nào?
GV: Đưa bảng phụ vẽ hình 131, 132 SGK
 







Các ý kiến mới nhất