Tiết 41-HH9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:20' 25-02-2011
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:20' 25-02-2011
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình.
- Thái độ: Rèn tư duy lôgic chính xác cho học sinh
II. CHUẨN BỊ :
GV :Bảng phụ ,thước kẻ , compa.
HS :BTVN , thước kẻ , compa.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. On định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS1:Nêu đ.nghĩa góc nội tiếp .Vẽ hình minh hoạ, chỉ rõ cung bị chắn trên hình.Làm BT 18/75
- HS2: Góc nội tiếp có những tính chất gì?(địnhl ý , hệ quả)- Làm BT 16a trang 75
- HS3: Làm BT 16b
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 19/75
Gọi 1HS đọc đề bài , 1HS khác vẽ hình , nêu GT, KL.
Hướng dẫn cả lớp xây dựng hướng chứng minh.
Gọi 1HS trình bày.
Bài 20/75
Chia nhóm .
?Khi nào thì ba điểm thẳng hàng?
Bài 22/76
?AMB = ? Vì sao?
?Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC với đường cao AM ta được hệ thức nào?
1HS đọc đề bài, 1HS lên bảng vẽ hình,1HS khác nêu GT,KL.
Trả lời theo hướng dẫn của GV.
1HS lên bảng , lớp cùng làm vào vở và nhận xét.
Thảo luân nhóm vẽ hình , tìm hướng chứng minh.
Đại diện 1HS lên bảng vẽ hình .
Đại diện một nhóm trình bày .
1HS lên bảng vẽ hình.
Bài 19 trang 75:
Ta có: = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
SA BM
Tương tự: AN SB
BM , AN là hai đường cao của SAB và H là trực tâm.
SH AB
Bài 20 trang 75:
Nối B với ba điểm A,B,C , ta có:
= 900 (gnt chắn nửa đ.tròn)
= 900
+ = 1800
Vậy : C , B , D thẳng hàng.
Bài 22 trang 76:
Xét CAB : AM là đường cao , ta có:
MA2 = MB . MC
(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Hoạt động 2:Bài tập nâng cao
Bài 23/76
Hướng dẫn HS xét cả 2 trường hợp hình vẽ.
GV đưa hình minh hoạ cho từng trường hợp.
Chia lớp thành 2 nhóm .
N1: Chứng tỏ trường hợp1
N2: Chứng tỏ trường hợp 2.
Treo phần tình bày của các nhóm lên bảng , gọi các nhóm khác nhận xét .
Khẳng định , bổ sung.
]
Bài 26:
1HS đọc đề bài.
Nghe GV giới thiệu các trường hợp hình.
Quan sát .
Thảo luận nhóm , trình bày kết quả lên bảng phụ.
Đại diện các nhóm nhận xét.
Thảo luận nhóm vẽ hình , tìm hướng chứng minh.
Đại diện 1 nhóm trình bày , các nhóm khác theo dõi và nhận xét.
Bài 23 trang 76:
a)TH1: M ở bên trong đường tròn
Xét MAD và MCB có:
= (đối đỉnh);
= (cùng chắn AC)
MAD MCB
b)TH2: M nằm bên ngoài đường tròn
Tương tự :
MAD MCB
Bài 26 trang 76:
Ta có : = (gt)
= ( vì MN//BC)
= =
SMC cân tại SSM = SC
Tương tự: SN = SA
4. Củng cố:
Nhắc lại định nghĩa , tính chất góc nội tiếp . các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý.
5. Hướng dẫn về nhà :
Học lại đinh nghĩa góc ở tâm , góc nội tiếp , quan
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình.
- Thái độ: Rèn tư duy lôgic chính xác cho học sinh
II. CHUẨN BỊ :
GV :Bảng phụ ,thước kẻ , compa.
HS :BTVN , thước kẻ , compa.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. On định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS1:Nêu đ.nghĩa góc nội tiếp .Vẽ hình minh hoạ, chỉ rõ cung bị chắn trên hình.Làm BT 18/75
- HS2: Góc nội tiếp có những tính chất gì?(địnhl ý , hệ quả)- Làm BT 16a trang 75
- HS3: Làm BT 16b
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 19/75
Gọi 1HS đọc đề bài , 1HS khác vẽ hình , nêu GT, KL.
Hướng dẫn cả lớp xây dựng hướng chứng minh.
Gọi 1HS trình bày.
Bài 20/75
Chia nhóm .
?Khi nào thì ba điểm thẳng hàng?
Bài 22/76
?AMB = ? Vì sao?
?Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC với đường cao AM ta được hệ thức nào?
1HS đọc đề bài, 1HS lên bảng vẽ hình,1HS khác nêu GT,KL.
Trả lời theo hướng dẫn của GV.
1HS lên bảng , lớp cùng làm vào vở và nhận xét.
Thảo luân nhóm vẽ hình , tìm hướng chứng minh.
Đại diện 1HS lên bảng vẽ hình .
Đại diện một nhóm trình bày .
1HS lên bảng vẽ hình.
Bài 19 trang 75:
Ta có: = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
SA BM
Tương tự: AN SB
BM , AN là hai đường cao của SAB và H là trực tâm.
SH AB
Bài 20 trang 75:
Nối B với ba điểm A,B,C , ta có:
= 900 (gnt chắn nửa đ.tròn)
= 900
+ = 1800
Vậy : C , B , D thẳng hàng.
Bài 22 trang 76:
Xét CAB : AM là đường cao , ta có:
MA2 = MB . MC
(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Hoạt động 2:Bài tập nâng cao
Bài 23/76
Hướng dẫn HS xét cả 2 trường hợp hình vẽ.
GV đưa hình minh hoạ cho từng trường hợp.
Chia lớp thành 2 nhóm .
N1: Chứng tỏ trường hợp1
N2: Chứng tỏ trường hợp 2.
Treo phần tình bày của các nhóm lên bảng , gọi các nhóm khác nhận xét .
Khẳng định , bổ sung.
]
Bài 26:
1HS đọc đề bài.
Nghe GV giới thiệu các trường hợp hình.
Quan sát .
Thảo luận nhóm , trình bày kết quả lên bảng phụ.
Đại diện các nhóm nhận xét.
Thảo luận nhóm vẽ hình , tìm hướng chứng minh.
Đại diện 1 nhóm trình bày , các nhóm khác theo dõi và nhận xét.
Bài 23 trang 76:
a)TH1: M ở bên trong đường tròn
Xét MAD và MCB có:
= (đối đỉnh);
= (cùng chắn AC)
MAD MCB
b)TH2: M nằm bên ngoài đường tròn
Tương tự :
MAD MCB
Bài 26 trang 76:
Ta có : = (gt)
= ( vì MN//BC)
= =
SMC cân tại SSM = SC
Tương tự: SN = SA
4. Củng cố:
Nhắc lại định nghĩa , tính chất góc nội tiếp . các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý.
5. Hướng dẫn về nhà :
Học lại đinh nghĩa góc ở tâm , góc nội tiếp , quan
 







Các ý kiến mới nhất