Tiết 10 - VL6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 15-09-2010
Dung lượng: 11.4 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 15-09-2010
Dung lượng: 11.4 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
TRA 1
I. MỤC TIÊU :
- Củng cố nội dung các kiến thức : Đo độ dài; đo thể tích; đo khối lượng; Lực – Hai lực cân bằng; kết quả tác dụng của lực; trọng lực; lực đàn hồi.
- Rèn luyện kĩ năng đo độ dài; đo thể tích; đo khối lượng.
- Rèn luyện tư duy và tính cẩn thận.
II. CHUẨN BỊ :
* GV : - Ma trận đề kiểm tra
- Đề kiểm tra 1 tiết phát cho từng HS.
Cấp Độ
Nội Dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cộng
KQ
KQ
TL
Đo chiều dài, thể tích, khối lượng
1(0,5đ);3(0.)
2 (0,5đ)
3(1,5đ)
– kết quả của lực
4(0,5đ)
5(0,5đ);
10(0.);12(0.5đ)
13(2.);
5(4.0đ)
lực, lực đàn hồi
6(0.);7(0.9(0.)
8(0,5đ11(0.5đ)
14(2.)
6(4,5đ)
Tổng
6c(3.0 đ)
6c(3.0đ)
2c(4.0đ)
14(10đ)
60%
40%
100%
* HS : Nhận đề kiểm tra và làm theo yêu cầu.
– :
GV
HS
* GV phát đề kiểm tra đã đánh sẳn nội dung đến từng HS và yêu cầu các em trả lời theo đúng các nội dung trong đề kiẻâm tra.
* HS nhận đề và làm trả lời theo yêu cầu từng nội dung.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật Lý – Khối 6-Năm học: 2009-2010
Trường ………………….
Lớp: 6A…
Họ và tên: …………………………….
Điểm
Lời phê
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Câu 1: Trong các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường trường em?
A.Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B.Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C.Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D.Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
Câu 2: Trước khi đo độ dài của một vật ta nên ước lượng giá trị cần đo để:
A.Chọn dụng cụ đo thích hợp nhằm tránh sai số trong khi đo.
B.Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn vật cần đo để chỉ cần thực hiện một lần đo.
C.Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ hơn vật cần đo và thực hiện nhiều lần đo.
D.Có thể chọn nhiều dụng cụ đo khác nhau tùy ý.
Câu 3: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:
A.Thể tích bình tràn.
B.Thể tích bình chứa.
C.Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
D.Thể tích nước còn lại trong bình tràn.
Câu 4: Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:
A.Sức nặng của hộp mứt.
B.Thể tích của hộp mứt.
C.Khối lượng của hộp mứt.
D.Sức nặng và khối lượng của hộp mức.
Câu 5:Kết luận nào sao đây là không đúng?
A.Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
B.Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.
C.Một vật bị co dãn, bẹp, gãy, méo mó … là do chịu tác dụng của vật khác.
.Khi có lực tác dụng thì bao giờ cũng chỉ ra được vật tác dụng lực và vật chịu tác dụng lực.
Câu 6: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
A.Trọng lượng của một quả nặng.
B.Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt.
C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.
D.Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng.
Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A.Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng.
B.Cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo trọng lượng.
C.Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng lẫn khối lượng.
D.Lực kế là
I. MỤC TIÊU :
- Củng cố nội dung các kiến thức : Đo độ dài; đo thể tích; đo khối lượng; Lực – Hai lực cân bằng; kết quả tác dụng của lực; trọng lực; lực đàn hồi.
- Rèn luyện kĩ năng đo độ dài; đo thể tích; đo khối lượng.
- Rèn luyện tư duy và tính cẩn thận.
II. CHUẨN BỊ :
* GV : - Ma trận đề kiểm tra
- Đề kiểm tra 1 tiết phát cho từng HS.
Cấp Độ
Nội Dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cộng
KQ
KQ
TL
Đo chiều dài, thể tích, khối lượng
1(0,5đ);3(0.)
2 (0,5đ)
3(1,5đ)
– kết quả của lực
4(0,5đ)
5(0,5đ);
10(0.);12(0.5đ)
13(2.);
5(4.0đ)
lực, lực đàn hồi
6(0.);7(0.9(0.)
8(0,5đ11(0.5đ)
14(2.)
6(4,5đ)
Tổng
6c(3.0 đ)
6c(3.0đ)
2c(4.0đ)
14(10đ)
60%
40%
100%
* HS : Nhận đề kiểm tra và làm theo yêu cầu.
– :
GV
HS
* GV phát đề kiểm tra đã đánh sẳn nội dung đến từng HS và yêu cầu các em trả lời theo đúng các nội dung trong đề kiẻâm tra.
* HS nhận đề và làm trả lời theo yêu cầu từng nội dung.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật Lý – Khối 6-Năm học: 2009-2010
Trường ………………….
Lớp: 6A…
Họ và tên: …………………………….
Điểm
Lời phê
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Câu 1: Trong các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường trường em?
A.Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B.Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C.Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D.Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
Câu 2: Trước khi đo độ dài của một vật ta nên ước lượng giá trị cần đo để:
A.Chọn dụng cụ đo thích hợp nhằm tránh sai số trong khi đo.
B.Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn vật cần đo để chỉ cần thực hiện một lần đo.
C.Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ hơn vật cần đo và thực hiện nhiều lần đo.
D.Có thể chọn nhiều dụng cụ đo khác nhau tùy ý.
Câu 3: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:
A.Thể tích bình tràn.
B.Thể tích bình chứa.
C.Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
D.Thể tích nước còn lại trong bình tràn.
Câu 4: Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:
A.Sức nặng của hộp mứt.
B.Thể tích của hộp mứt.
C.Khối lượng của hộp mứt.
D.Sức nặng và khối lượng của hộp mức.
Câu 5:Kết luận nào sao đây là không đúng?
A.Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
B.Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.
C.Một vật bị co dãn, bẹp, gãy, méo mó … là do chịu tác dụng của vật khác.
.Khi có lực tác dụng thì bao giờ cũng chỉ ra được vật tác dụng lực và vật chịu tác dụng lực.
Câu 6: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
A.Trọng lượng của một quả nặng.
B.Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt.
C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.
D.Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng.
Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A.Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng.
B.Cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo trọng lượng.
C.Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng lẫn khối lượng.
D.Lực kế là
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất